jiéguǒ bǔyǔ: cuò
Bổ ngữ kết quả 错 (结果补语:错)
Bổ ngữ kết quả 错 dùng theo cấu trúc "错" trong HSK2.
Câu ví dụ chính
我写错了一个字。
Wǒ xiěcuò le yí ge zì.
Tôi viết sai một chữ.
HSK 2
HSK 2
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
Bổ ngữ kết quả 错 dùng theo cấu trúc "错" trong HSK2.
结果补语:错 là điểm ngữ pháp HSK2. Trọng tâm là hiểu chức năng của thành phần chính trong mẫu "错" và đặt nó đúng vị trí trong câu.
Khi luyện tập, nên bắt đầu bằng câu ngắn, sau đó thay chủ ngữ, thời gian, địa điểm hoặc tân ngữ nhưng vẫn giữ nguyên khung cấu trúc.
Mẫu ngữ pháp
错
Bổ ngữ kết quả 错 dùng theo cấu trúc "错" trong HSK2.
我写错了一个字。
Wǒ xiěcuò le yí ge zì.
Tôi viết sai một chữ.
他写错了一个字。
Wǒ xiěcuò le yí ge zì.
Câu biến thể luyện cùng cấu trúc.
他写错了一个字吗?
Wǒ xiěcuò le yí ge zì.
Câu hỏi biến thể luyện cùng cấu trúc.
Điền vào chỗ trống: