yǐmiǎn...
Để tránh... (以免……)
Để tránh... (以免……) là cấu trúc liên từ dùng để diễn đạt ý "để tránh...".
Câu ví dụ chính
请提前出门,以免迟到。
Qǐng tíqián chūmén, yǐmiǎn chídào.
Hãy ra khỏi nhà sớm để tránh đến muộn.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Để tránh... (以免……) là cấu trúc liên từ dùng để diễn đạt ý "để tránh...".
Mẫu Để tránh... (以免……) thuộc nhóm cấu trúc liên từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Để tránh.... Khung cấu trúc thực tế là A,以免 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần đặt liên từ ở vị trí nối hai mệnh đề có quan hệ rõ ràng. Ví dụ: 请提前出门,以免迟到。 (Hãy ra khỏi nhà sớm để tránh đến muộn.)
Mẫu ngữ pháp
A,以免 B
Để tránh...
请提前出门,以免迟到。
Qǐng tíqián chūmén, yǐmiǎn chídào.
Hãy ra khỏi nhà sớm để tránh đến muộn.