yuè shì...yuè...
Càng... càng... (越是……越……)
Càng... càng... (越是……越……) là câu phức dùng để diễn đạt ý "càng... càng...".
Câu ví dụ chính
越是困难,越要坚持。
Yuè shì kùnnan, yuè yào jiānchí.
Càng khó khăn càng phải kiên trì.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Càng... càng... (越是……越……) là câu phức dùng để diễn đạt ý "càng... càng...".
Mẫu Càng... càng... (越是……越……) thuộc nhóm câu phức và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Càng... càng.... Khung cấu trúc thực tế là 越是 A,越 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần giữ đủ các vế có quan hệ logic với nhau. Ví dụ: 越是困难,越要坚持。 (Càng khó khăn càng phải kiên trì.)
Mẫu ngữ pháp
越是 A,越 B
Càng... càng...
越是困难,越要坚持。
Yuè shì kùnnan, yuè yào jiānchí.
Càng khó khăn càng phải kiên trì.