jíshǐ... yě...
cho dù... cũng... (即使……也……)
即使 A,也 B nghĩa là “cho dù A, cũng B”. Thường dùng cho điều kiện giả định hoặc khó khăn.
Câu ví dụ chính
即使明天下雨,我们也要按计划出发。
Jíshǐ míngtiān xià yǔ, wǒmen yě yào àn jìhuà chūfā.
Cho dù ngày mai mưa, chúng tôi cũng sẽ xuất phát theo kế hoạch.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 即使……也…… hoạt động trong khung: 即使 A,也 B.
即使 đưa ra điều kiện có thể xảy ra, giả định hoặc khá mạnh. 也 đánh dấu kết quả vẫn không đổi. Nó mạnh hơn 如果 vì nhấn mạnh “ngay cả trong điều kiện này”. Không thêm 所以 sau 即使. So với 尽管, 即使 phù hợp hơn với giả thiết; 尽管 thường đưa ra sự thật có thật.
Mẫu ngữ pháp
即使 A,也 B
nói rằng B vẫn đúng dưới điều kiện có thể xảy ra hoặc điều kiện mạnh A
即使明天下雨,我们也要按计划出发。
Jíshǐ míngtiān xià yǔ, wǒmen yě yào àn jìhuà chūfā.
Cho dù ngày mai mưa, chúng tôi cũng sẽ xuất phát theo kế hoạch.
Điền vào chỗ trống: