50 bộ thủ tần suất cao, phù hợp cho người mới bắt đầu học chữ Hán.
164 bộ thủ nâng cao để hoàn thiện bộ 214 bộ Kangxi.
214 kết quả
214 bộ
một; nét ngang
nét sổ; nét dọc
nét chấm
nét phẩy
nét móc cong; ất
nét móc dọc
hai
nắp; đầu
người
người; chân người
vào
tám; phân tách
vùng biên; khung ngoài
mái che
băng; lạnh
bàn nhỏ
hộp mở; hố
dao; đao
sức mạnh
bao bọc
thìa; dao găm
hộp vuông
che giấu
mười
bói toán
con dấu; tiết
vách đá; xưởng
riêng tư
lại; tay phải
miệng
bao quanh; khung vây
đất; thổ
học sĩ; người có địa vị
đi chậm; đến từ phía sau
đi chậm
chiều tối
lớn; đại
nữ; phụ nữ
con; trẻ em
mái nhà
tấc; đơn vị đo nhỏ
nhỏ; tiểu
khập khiễng
xác; thân nằm
mầm cây
núi
sông; dòng chảy
công việc; thợ
bản thân
khăn; vải
cái khiên; can
nhỏ; sợi nhỏ
mái che; nhà rộng
bước dài
hai tay nâng
cọc; bắn bằng dây
cung; cây cung
đầu lợn; mõm
lông; hoa văn
bước đi; đi chậm
tim; lòng; tâm trí
giáo; vũ khí cổ
cửa một cánh; hộ
tay
cành; chống đỡ
đánh khẽ; gõ
văn; chữ viết; hoa văn
cái đấu; gáo đong
rìu; cân
vuông; phương hướng
không; vô
mặt trời; ngày
nói rằng
mặt trăng; tháng
cây; gỗ
ngáp; thiếu
dừng lại; bàn chân
xấu; chết chóc
binh khí; đánh
chớ; đừng
so sánh; gần nhau
lông
họ; thị tộc
khí; hơi
nước
lửa
móng vuốt; tay chụp
cha
hào trong quẻ dịch; giao nhau
mảnh gỗ; nửa thân cây
mảnh; lát
răng nanh; răng
bò; trâu
chó
huyền bí; sâu xa
ngọc; đá quý
dưa; bầu bí
ngói; gốm
ngọt; cam chịu
sinh; sống
dùng; sử dụng
ruộng; đồng ruộng
cuộn vải; bàn chân
bệnh tật
hai chân tách ra
trắng
da; vỏ
đồ đựng; bát đĩa
mắt
giáo; mâu
mũi tên
đá
biểu thị; thần linh; nghi lễ
dấu chân thú; vết đi
lúa; cây lương thực
hang; huyệt
đứng; lập
tre; trúc
gạo; hạt gạo
tơ; sợi chỉ
vại; đồ gốm
lưới
dê; cừu
lông vũ; cánh
già; lão
mà; râu
cái cày
tai
bút viết
thịt; cơ thể
bề tôi; thần tử
tự mình; bản thân
đến; tới
cối giã
lưỡi
trái ngược; sai lệch
thuyền
quẻ Cấn; dừng
màu sắc; sắc thái
cỏ; cây cỏ
vằn hổ; đầu hổ
côn trùng; sâu bọ
máu
đi; hàng lối
quần áo; y phục
che phủ; tây
thấy; nhìn
sừng; góc
lời nói; ngôn ngữ
thung lũng; ngũ cốc
đậu; đồ đựng cổ
lợn; heo
loài thú không chân; thú săn
vỏ sò; tiền bạc
đỏ; trần trụi
đi; chạy
chân; đủ
thân thể
xe
cay; vất vả
thìn; thời gian
đi; bước đi
thành ấp; khu vực; vùng đất
rượu; dậu
phân biệt
dặm; làng; bên trong
kim loại; vàng; tiền
dài; trưởng
cửa; cổng
gò đất; đồi; bậc đất
bắt kịp; lệ thuộc
chim đuôi ngắn
mưa
xanh; thanh
không phải; sai
mặt; bề mặt
da thuộc; cải cách
da thuộc mềm
hẹ
âm thanh
đầu; trang
gió
bay
ăn; thức ăn
đầu; đứng đầu
thơm; hương
ngựa
xương
cao
tóc dài
đấu tranh; đánh nhau
rượu cúng; thông suốt
nồi ba chân
quỷ; ma
cá
chim
muối mỏ; nước mặn
hươu; nai
lúa mì
cây gai; tê
màu vàng
kê nếp
đen
thêu thùa
ếch; cóc
đỉnh; vạc ba chân
trống
chuột
mũi
đều; tề
răng
rồng
rùa
sáo cổ; nhạc khí