chúfēi... fǒuzé...
trừ khi... nếu không... (除非……否则……)
除非 A,否则 B nghĩa là “trừ khi A, nếu không thì B”. A là ngoại lệ của kết quả B.
Câu ví dụ chính
除非天气特别差,否则比赛会照常进行。
Chúfēi tiānqì tèbié chà, fǒuzé bǐsài huì zhàocháng jìnxíng.
Trừ khi thời tiết đặc biệt xấu, nếu không trận đấu sẽ diễn ra như thường lệ.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 除非……否则…… hoạt động trong khung: 除非 A,否则 B.
除非 đưa ra điều kiện có thể thay đổi kết quả. 否则 nêu điều sẽ xảy ra nếu ngoại lệ đó không được đáp ứng. Mẫu này thường dùng trong quy tắc, cảnh báo và yêu cầu. Không dùng 所以 sau 除非. So với 如果不..., 除非...否则... trang trọng hơn và nhấn mạnh ngoại lệ hơn.
Mẫu ngữ pháp
除非 A,否则 B
đặt ngoại lệ duy nhất; nếu không thì B sẽ xảy ra
除非天气特别差,否则比赛会照常进行。
Chúfēi tiānqì tèbié chà, fǒuzé bǐsài huì zhàocháng jìnxíng.
Trừ khi thời tiết đặc biệt xấu, nếu không trận đấu sẽ diễn ra như thường lệ.
Điền vào chỗ trống: