yuè... yuè...
càng... càng... (越……越……)
越 A,越 B nghĩa là “càng A càng B”. Nó nối hai thay đổi có liên hệ.
Câu ví dụ chính
中文越学越有意思。
Zhōngwén yuè xué yuè yǒu yìsi.
Tiếng Trung càng học càng thấy thú vị.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 越……越…… hoạt động trong khung: 越 A,越 B.
Mẫu này có hai phần 越. Vế đầu đưa ra điều kiện/mức độ thay đổi; vế sau đưa ra kết quả thay đổi theo. Có thể dùng với động từ hoặc tính từ. Đừng nhầm với 越来越, vốn miêu tả một thứ thay đổi theo thời gian. Trong 越A越B, A và B có quan hệ với nhau.
Mẫu ngữ pháp
越 A,越 B
chỉ một thay đổi tăng/giảm cùng với một thay đổi khác
中文越学越有意思。
Zhōngwén yuè xué yuè yǒu yìsi.
Tiếng Trung càng học càng thấy thú vị.
Điền vào chỗ trống: