bìngwèi...
Thực ra chưa/không... (并未……)
Thực ra chưa/không... (并未……) là cấu trúc phó từ dùng để diễn đạt ý "thực ra chưa/không...".
Câu ví dụ chính
他并未放弃自己的目标。
Tā bìng wèi fàngqì zìjǐ de mùbiāo.
Anh ấy thực ra chưa từ bỏ mục tiêu của mình.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Thực ra chưa/không... (并未……) là cấu trúc phó từ dùng để diễn đạt ý "thực ra chưa/không...".
Mẫu Thực ra chưa/không... (并未……) thuộc nhóm cấu trúc phó từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Thực ra chưa/không... Khung cấu trúc thực tế là 并未 A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần đặt dấu hiệu đúng vị trí để bổ nghĩa cho vị ngữ hoặc toàn câu. Ví dụ: 他并未放弃自己的目标。 (Anh ấy thực ra chưa từ bỏ mục tiêu của mình.)
Mẫu ngữ pháp
并未 A
Thực ra chưa/không...
他并未放弃自己的目标。
Tā bìng wèi fàngqì zìjǐ de mùbiāo.
Anh ấy thực ra chưa từ bỏ mục tiêu của mình.