shàngwèi...
vẫn chưa... (尚未……)
尚未 nghĩa là “vẫn chưa”. Trang trọng hơn 还没 và thường gặp trong thông báo, báo cáo, văn viết.
Câu ví dụ chính
报名时间尚未确定。
Bàomíng shíjiān shàngwèi quèdìng.
Thời gian đăng ký vẫn chưa được xác định.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 尚未…… hoạt động trong khung: 尚未 A.
尚未 đứng trước động từ để nói một hành động/kết quả được chờ đợi vẫn chưa xảy ra cho đến hiện tại. Thường đi với 确定, 公布, 完成, 解决, 发现. Không dùng cho việc đã xảy ra. So với 并未, 尚未 nhấn mạnh “chưa”, vẫn để mở khả năng sẽ xảy ra sau.
Mẫu ngữ pháp
尚未 A
nói một cách trang trọng rằng việc gì đó vẫn chưa xảy ra
报名时间尚未确定。
Bàomíng shíjiān shàngwèi quèdìng.
Thời gian đăng ký vẫn chưa được xác định.
Điền vào chỗ trống: