xiānhòu...
trước sau/lần lượt... (先后……)
先后 nghĩa là “trước sau/lần lượt”. Nó nhấn mạnh nhiều việc xảy ra ở các thời điểm khác nhau theo thứ tự.
Câu ví dụ chính
他先后在北京和上海工作过。
Tā xiānhòu zài Běijīng hé Shànghǎi gōngzuò guo.
Anh ấy trước sau từng làm việc ở Bắc Kinh và Thượng Hải.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 先后…… hoạt động trong khung: 先后 A.
先后 thường đi với nhiều địa điểm, hành động, người hoặc sự kiện. Nó tập trung vào thứ tự thời gian, không phải phản ứng tập thể. So với 陆续, 先后 thường tổng kết một chuỗi hành động/kinh nghiệm đã hoàn thành. So với 纷纷, nó không có sắc thái phản ứng sôi nổi của tập thể.
Mẫu ngữ pháp
先后 A
nhấn mạnh thứ tự trước sau giữa nhiều hành động, địa điểm hoặc sự kiện
他先后在北京和上海工作过。
Tā xiānhòu zài Běijīng hé Shànghǎi gōngzuò guo.
Anh ấy trước sau từng làm việc ở Bắc Kinh và Thượng Hải.
Điền vào chỗ trống: