duōkuī...
nhờ có... (多亏……)
多亏 nghĩa là “nhờ có”. Dùng khi một người, hành động hoặc điều kiện giúp tạo ra kết quả tốt.
Câu ví dụ chính
多亏你的帮助,我们按时完成了任务。
Duōkuī nǐ de bāngzhù, wǒmen ànshí wánchéng le rènwu.
Nhờ có sự giúp đỡ của bạn, chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 多亏…… hoạt động trong khung: 多亏 A,B.
多亏 đưa ra yếu tố khiến kết quả tốt trở nên có thể. Nó thường mang sắc thái biết ơn và tự nhiên khi nói về sự giúp đỡ, xử lý kịp thời hoặc chuẩn bị. Không dùng cho nguyên nhân tiêu cực. So với 幸亏, 多亏 nhấn mạnh yếu tố giúp đỡ; 幸亏 nhấn mạnh may mắn tránh được kết quả xấu.
Mẫu ngữ pháp
多亏 A,B
quy công một yếu tố giúp đỡ cho kết quả tốt
多亏你的帮助,我们按时完成了任务。
Duōkuī nǐ de bāngzhù, wǒmen ànshí wánchéng le rènwu.
Nhờ có sự giúp đỡ của bạn, chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
Điền vào chỗ trống: