duì... lái shuō
đối với... mà nói (对……来说)
对 A 来说 nghĩa là “đối với A mà nói”. Nó đặt góc nhìn hoặc hoàn cảnh mà nhận định áp dụng.
Câu ví dụ chính
对初学者来说,发音是一个难点。
Duì chūxuézhě lái shuō, fāyīn shì yí gè nándiǎn.
Đối với người mới học mà nói, phát âm là một điểm khó.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 对……来说 hoạt động trong khung: 对 A 来说,B.
对...来说 thường dùng khi nói điều gì quan trọng, khó, hữu ích hoặc phù hợp với ai/nhóm nào. Nó mang tính cá nhân và phổ biến hơn 就...来说. Không dùng 关于 trong khung này. So với 对于...而言, 对...来说 khẩu ngữ và linh hoạt hơn.
Mẫu ngữ pháp
对 A 来说,B
nêu nhận định từ góc nhìn của một người hoặc nhóm
对初学者来说,发音是一个难点。
Duì chūxuézhě lái shuō, fāyīn shì yí gè nándiǎn.
Đối với người mới học mà nói, phát âm là một điểm khó.
Điền vào chỗ trống: