duìyú... ér yán
xét đối với... (对于……而言)
对于 A 而言 nghĩa là “đối với A mà xét”. Trang trọng và thường dùng trong phân tích hoặc văn viết.
Câu ví dụ chính
对于一家新公司而言,现金流非常重要。
Duìyú yì jiā xīn gōngsī ér yán, xiànjīnliú fēicháng zhòngyào.
Đối với một công ty mới mà xét, dòng tiền rất quan trọng.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 对于……而言 hoạt động trong khung: 对于 A 而言,B.
对于...而言 đặt đối tượng hoặc phạm vi đánh giá một cách trang trọng. Thường gặp trong bài viết, báo cáo và phân tích. So với 对...来说, nó văn viết và khách quan hơn. Không trộn thành 关于...而言; 关于 đưa ra chủ đề, không kết hợp với 而言 để chỉ góc nhìn.
Mẫu ngữ pháp
对于 A 而言,B
đặt góc nhìn hoặc phạm vi trang trọng cho một đánh giá
对于一家新公司而言,现金流非常重要。
Duìyú yì jiā xīn gōngsī ér yán, xiànjīnliú fēicháng zhòngyào.
Đối với một công ty mới mà xét, dòng tiền rất quan trọng.
Điền vào chỗ trống: