jiù... lái shuō
xét về... mà nói (就……来说)
就 A 来说 nghĩa là “xét về A mà nói”. Nó thu hẹp phần thảo luận vào một khía cạnh trước khi đánh giá.
Câu ví dụ chính
就价格来说,这款手机并不算贵。
Jiù jiàgé lái shuō, zhè kuǎn shǒujī bìng bú suàn guì.
Xét về giá cả, mẫu điện thoại này không tính là đắt.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 就……来说 hoạt động trong khung: 就 A 来说,B.
就...来说 dùng khi đánh giá một việc từ một khía cạnh như 价格, 质量, 效果, 交通, 语法. Khác với 对...来说, mẫu thường đặt góc nhìn của người/nhóm. Nhiều trường hợp dùng 就 cho khía cạnh, dùng 对 cho người hoặc nhóm.
Mẫu ngữ pháp
就 A 来说,B
giới hạn nhận định trong một khía cạnh hoặc tiêu chí
就价格来说,这款手机并不算贵。
Jiù jiàgé lái shuō, zhè kuǎn shǒujī bìng bú suàn guì.
Xét về giá cả, mẫu điện thoại này không tính là đắt.
Điền vào chỗ trống: