gēnjù...
căn cứ vào... (根据……)
根据 nghĩa là “căn cứ vào/dựa theo”. Nó đưa ra bằng chứng, quy định, dữ liệu hoặc nguồn dùng cho nhận định/quyết định.
Câu ví dụ chính
根据天气预报,明天可能会下雨。
Gēnjù tiānqì yùbào, míngtiān kěnéng huì xià yǔ.
Căn cứ vào dự báo thời tiết, ngày mai có thể sẽ mưa.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 根据…… hoạt động trong khung: 根据 A,B.
根据 dùng khi nhận định dựa trên một nguồn/cơ sở: báo cáo, sự thật, quy định, hợp đồng, dự báo hoặc kết quả khảo sát. So với 按照, 根据 nhấn mạnh bằng chứng/cơ sở để nhận định; 按照 nhấn mạnh làm theo quy định, kế hoạch, mệnh lệnh hoặc phương pháp.
Mẫu ngữ pháp
根据 A,B
nêu cơ sở, bằng chứng, nguồn hoặc quy định cho một nhận định
根据天气预报,明天可能会下雨。
Gēnjù tiānqì yùbào, míngtiān kěnéng huì xià yǔ.
Căn cứ vào dự báo thời tiết, ngày mai có thể sẽ mưa.
Điền vào chỗ trống: