zhēnduì...
nhắm vào/đối với... (针对……)
针对 nghĩa là “nhắm vào/đối với”. Dùng khi hành động hướng vào một vấn đề, nhu cầu, rủi ro hoặc nhóm cụ thể.
Câu ví dụ chính
针对这个问题,老师给出了具体建议。
Zhēnduì zhège wèntí, lǎoshī gěi chū le jùtǐ jiànyì.
Đối với vấn đề này, giáo viên đã đưa ra góp ý cụ thể.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 针对…… hoạt động trong khung: 针对 A,B.
针对 thiên về hành động. Nó thường đi với biện pháp, góp ý, thiết kế, chính sách hoặc giải pháp. So với 关于 chỉ đưa ra chủ đề, 针对 gợi rằng hành động phía sau được thiết kế để xử lý mục tiêu/vấn đề đó.
Mẫu ngữ pháp
针对 A,B
hướng hành động hoặc thảo luận vào một vấn đề, mục tiêu hoặc nhóm đối tượng cụ thể
针对这个问题,老师给出了具体建议。
Zhēnduì zhège wèntí, lǎoshī gěi chū le jùtǐ jiànyì.
Đối với vấn đề này, giáo viên đã đưa ra góp ý cụ thể.
Điền vào chỗ trống: