tōngguò... shíxiàn
thông qua... để thực hiện (通过……实现)
通过 A 实现 B nghĩa là “thông qua A để thực hiện/đạt B”. A là phương pháp hoặc kênh; B là mục tiêu/kết quả.
Câu ví dụ chính
我们希望通过合作实现共同发展。
Wǒmen xīwàng tōngguò hézuò shíxiàn gòngtóng fāzhǎn.
Chúng tôi hy vọng thông qua hợp tác để thực hiện sự phát triển chung.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 通过……实现 hoạt động trong khung: 通过 A 实现 B.
Mẫu này thường gặp trong kế hoạch, báo cáo và mục tiêu trang trọng. A nên là phương pháp, hành động, hợp tác, cải cách, luyện tập hoặc công nghệ. B thường là mục tiêu như 发展, 提升, 改善, 降低成本. Không dùng 由 ở đây nếu muốn nói “thông qua phương pháp nào”, vì 由 thường chỉ “do ai/cái gì”.
Mẫu ngữ pháp
通过 A 实现 B
nêu phương pháp dùng để đạt được mục tiêu hoặc kết quả
我们希望通过合作实现共同发展。
Wǒmen xīwàng tōngguò hézuò shíxiàn gòngtóng fāzhǎn.
Chúng tôi hy vọng thông qua hợp tác để thực hiện sự phát triển chung.
Điền vào chỗ trống: