wèntí shì...
vấn đề là... (问题是……)
问题是 A nghĩa là “vấn đề là A”. Dùng để chỉ ra trở ngại cản trở tiến triển.
Câu ví dụ chính
问题是我们现在没有足够的数据。
Wèntí shì wǒmen xiànzài méiyǒu zúgòu de shùjù.
Vấn đề là hiện tại chúng ta không có đủ dữ liệu.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 问题是…… hoạt động trong khung: 问题是 A.
问题是... dùng khi người nói xác định rắc rối hoặc giới hạn trong tình huống. Nó thường đi sau một ý tưởng có vẻ khả thi nhưng có trở ngại. Đừng nhầm với 关键是..., vốn nhấn mạnh yếu tố/giải pháp quyết định; 问题是 chỉ khó khăn.
Mẫu ngữ pháp
问题是 A
đưa ra trở ngại, khó khăn hoặc vấn đề chưa giải quyết
问题是我们现在没有足够的数据。
Wèntí shì wǒmen xiànzài méiyǒu zúgòu de shùjù.
Vấn đề là hiện tại chúng ta không có đủ dữ liệu.
Điền vào chỗ trống: