jǐnguǎn rúcǐ...
dù vậy... (尽管如此……)
尽管如此 nghĩa là “dù vậy”. Nó quay lại tình huống trước đó rồi đưa ra kết quả trái chiều.
Câu ví dụ chính
项目遇到了很多困难,尽管如此,我们还是按时完成了。
Xiàngmù yùdào le hěn duō kùnnan, jǐnguǎn rúcǐ, wǒmen háishi ànshí wánchéng le.
Dự án gặp nhiều khó khăn, dù vậy chúng tôi vẫn hoàn thành đúng hạn.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 尽管如此…… hoạt động trong khung: 尽管如此,A.
Dùng 尽管如此 sau khi câu/vế trước đã nêu khó khăn, hạn chế hoặc sự thật đối lập. Nó không dùng để tự đưa ra điều kiện. Vế sau thường có 还是, 仍然 hoặc 也.
Mẫu ngữ pháp
尽管如此,A
nối sự thật bất lợi trước đó với kết quả vẫn không đổi
项目遇到了很多困难,尽管如此,我们还是按时完成了。
Xiàngmù yùdào le hěn duō kùnnan, jǐnguǎn rúcǐ, wǒmen háishi ànshí wánchéng le.
Dự án gặp nhiều khó khăn, dù vậy chúng tôi vẫn hoàn thành đúng hạn.
Điền vào chỗ trống: