nìngyuàn... yě bù yuàn...
thà... cũng không muốn... (宁愿……也不愿……)
宁愿 A,也不愿 B nghĩa là “thà A cũng không muốn B”. Nó thể hiện lựa chọn hoặc nguyên tắc mạnh.
Câu ví dụ chính
他宁愿多花时间,也不愿降低标准。
Tā nìngyuàn duō huā shíjiān, yě bù yuàn jiàngdī biāozhǔn.
Anh ấy thà tốn thêm thời gian cũng không muốn hạ tiêu chuẩn.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 宁愿……也不愿…… hoạt động trong khung: 宁愿 A,也不愿 B.
A là phương án người nói chấp nhận, dù có trả giá; B là điều họ từ chối. Vế hai phải phủ định bằng 不愿. Mẫu này thường thể hiện giá trị, nguyên tắc hoặc sự hy sinh.
Mẫu ngữ pháp
宁愿 A,也不愿 B
diễn tả lựa chọn mạnh A thay vì B không chấp nhận được
他宁愿多花时间,也不愿降低标准。
Tā nìngyuàn duō huā shíjiān, yě bù yuàn jiàngdī biāozhǔn.
Anh ấy thà tốn thêm thời gian cũng không muốn hạ tiêu chuẩn.
Điền vào chỗ trống: