mò guò yú...
không gì hơn... (莫过于……)
莫过于 nghĩa là “không gì hơn...”. Dùng để nhấn mạnh ví dụ quan trọng nhất, lớn nhất hoặc phù hợp nhất.
Câu ví dụ chính
学习语言最大的困难莫过于长期坚持。
Xuéxí yǔyán zuì dà de kùnnan mò guò yú chángqī jiānchí.
Khó khăn lớn nhất khi học ngôn ngữ không gì hơn việc kiên trì lâu dài.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 莫过于…… hoạt động trong khung: 莫过于 A.
莫过于 là cách nói trang trọng dùng trong đánh giá. Thường theo sau các cụm như 最大的, 最重要的, 最好的. Đừng nhầm với 无非是, vốn hạ sự việc xuống thành “chẳng qua là”.
Mẫu ngữ pháp
莫过于 A
nhấn mạnh điều cao nhất hoặc quan trọng nhất trong một phạm trù
学习语言最大的困难莫过于长期坚持。
Xuéxí yǔyán zuì dà de kùnnan mò guò yú chángqī jiānchí.
Khó khăn lớn nhất khi học ngôn ngữ không gì hơn việc kiên trì lâu dài.
Điền vào chỗ trống: