bùdé ér zhī...
Không thể biết được... (不得而知……)
Không thể biết được... (不得而知……) là cấu trúc cố định dùng để diễn đạt ý "không thể biết được".
Câu ví dụ chính
最终结果如何,目前还不得而知。
Zuìzhōng jiéguǒ rúhé, mùqián hái bùdé'érzhī.
Kết quả cuối cùng ra sao hiện vẫn chưa thể biết được.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Không thể biết được... (不得而知……) là cấu trúc cố định dùng để diễn đạt ý "không thể biết được".
Mẫu Không thể biết được... (不得而知……) thuộc nhóm cấu trúc cố định và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Không thể biết được. Khung cấu trúc thực tế là A 不得而知; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Không nên tách rời các thành phần cố định của mẫu. Ví dụ: 最终结果如何,目前还不得而知。 (Kết quả cuối cùng ra sao hiện vẫn chưa thể biết được.)
Mẫu ngữ pháp
A 不得而知
Không thể biết được
最终结果如何,目前还不得而知。
Zuìzhōng jiéguǒ rúhé, mùqián hái bùdé'érzhī.
Kết quả cuối cùng ra sao hiện vẫn chưa thể biết được.