yóucǐ kě zhī...
từ đó có thể biết... (由此可知……)
由此可知 nghĩa là “từ đó có thể biết”. Nó đưa ra kết luận chắc hơn dựa trên bằng chứng trước đó.
Câu ví dụ chính
实验结果完全一致,由此可知,这个方法是可靠的。
Shíyàn jiéguǒ wánquán yízhì, yóucǐ kě zhī, zhège fāngfǎ shì kěkào de.
Kết quả thí nghiệm hoàn toàn nhất quán, từ đó có thể biết phương pháp này đáng tin.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 由此可知…… hoạt động trong khung: 由此可知,A.
Dùng 由此可知 sau bằng chứng, dữ liệu hoặc lập luận. So với 由此看来, nó chắc chắn và phân tích hơn. Không dùng cho suy đoán mơ hồ, bằng chứng yếu.
Mẫu ngữ pháp
由此可知,A
rút ra kết luận tương đối chắc từ bằng chứng
实验结果完全一致,由此可知,这个方法是可靠的。
Shíyàn jiéguǒ wánquán yízhì, yóucǐ kě zhī, zhège fāngfǎ shì kěkào de.
Kết quả thí nghiệm hoàn toàn nhất quán, từ đó có thể biết phương pháp này đáng tin.
Điền vào chỗ trống: