guīgēn jiédǐ...
suy cho cùng... (归根结底……)
归根结底 nghĩa là “suy cho cùng”. Nó chỉ nguyên nhân sâu nhất hoặc kết luận bản chất.
Câu ví dụ chính
归根结底,问题还是缺少有效沟通。
Guīgēn jiédǐ, wèntí háishi quēshǎo yǒuxiào gōutōng.
Suy cho cùng, vấn đề vẫn là thiếu giao tiếp hiệu quả.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 归根结底…… hoạt động trong khung: 归根结底,A.
Dùng 归根结底 khi vượt qua các yếu tố bề mặt để nói nguyên nhân gốc hoặc bản chất. Mạnh hơn 总的来说, vốn chỉ tóm tắt tổng quan. Thường gặp trong thảo luận và phân tích nghiêm túc.
Mẫu ngữ pháp
归根结底,A
quay về nguyên nhân gốc hoặc bản chất cuối cùng
归根结底,问题还是缺少有效沟通。
Guīgēn jiédǐ, wèntí háishi quēshǎo yǒuxiào gōutōng.
Suy cho cùng, vấn đề vẫn là thiếu giao tiếp hiệu quả.
Điền vào chỗ trống: