cóng mǒu zhǒng yìyì shàng shuō...
theo một nghĩa nào đó... (从某种意义上说……)
从某种意义上说 nghĩa là “theo một nghĩa nào đó”. Nó giới hạn nhận định trong một góc diễn giải nhất định.
Câu ví dụ chính
从某种意义上说,失败也是一种学习。
Cóng mǒu zhǒng yìyì shàng shuō, shībài yě shì yì zhǒng xuéxí.
Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là một kiểu học hỏi.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 从某种意义上说…… hoạt động trong khung: 从某种意义上说,A.
Dùng cụm này khi đưa ra cách hiểu sâu hoặc không hoàn toàn theo nghĩa đen. Nó giúp nhận định không nghe tuyệt đối. Khác với 换言之, vốn diễn đạt lại cùng một ý bằng lời khác.
Mẫu ngữ pháp
从某种意义上说,A
đặt một nhận định là đúng từ một góc nhìn nhất định
从某种意义上说,失败也是一种学习。
Cóng mǒu zhǒng yìyì shàng shuō, shībài yě shì yì zhǒng xuéxí.
Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là một kiểu học hỏi.
Điền vào chỗ trống: