nándào bú shì... ma
chẳng lẽ không phải... sao (难道不是……吗)
难道不是 A 吗 nghĩa là “chẳng lẽ A không đúng sao?”. Đây là câu hỏi tu từ mong người nghe đồng tình.
Câu ví dụ chính
难道不是每个人都应该为自己的选择负责吗?
Nándào bú shì měi gè rén dōu yīnggāi wèi zìjǐ de xuǎnzé fùzé ma?
Chẳng lẽ không phải mỗi người đều nên chịu trách nhiệm cho lựa chọn của mình sao?
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 难道不是……吗 hoạt động trong khung: 难道不是 A 吗.
Mẫu này dùng khi người nói cho rằng đáp án là hiển nhiên. Ít văn viết hơn 岂不是 và thường gặp trong lời nói hơn. Giữ đủ 难道不是 và 吗 để tạo khung phản vấn.
Mẫu ngữ pháp
难道不是 A 吗
dùng phản vấn để yêu cầu đồng tình với một điểm hiển nhiên
难道不是每个人都应该为自己的选择负责吗?
Nándào bú shì měi gè rén dōu yīnggāi wèi zìjǐ de xuǎnzé fùzé ma?
Chẳng lẽ không phải mỗi người đều nên chịu trách nhiệm cho lựa chọn của mình sao?
Điền vào chỗ trống: