yǔ zhī xiāngbǐ...
so với điều đó... (与之相比……)
与之相比 nghĩa là “so với điều đó”. 之 quay lại đối tượng hoặc tình huống đã nhắc trước.
Câu ví dụ chính
传统方法成本较高,与之相比,新方法更灵活。
Chuántǒng fāngfǎ chéngběn jiào gāo, yǔ zhī xiāngbǐ, xīn fāngfǎ gèng línghuó.
Phương pháp truyền thống có chi phí khá cao, so với điều đó phương pháp mới linh hoạt hơn.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 与之相比…… hoạt động trong khung: 与之相比,A.
Dùng cụm này khi đối tượng so sánh đã được giới thiệu. Nó rõ hơn 相比之下 vì 之 chỉ ngược lại một đối tượng cụ thể trước đó. Vế sau cần so sánh một mục khác, không phải chính đối tượng đó.
Mẫu ngữ pháp
与之相比,A
so sánh mục phía sau với điều đã nhắc trước đó
传统方法成本较高,与之相比,新方法更灵活。
Chuántǒng fāngfǎ chéngběn jiào gāo, yǔ zhī xiāngbǐ, xīn fāngfǎ gèng línghuó.
Phương pháp truyền thống có chi phí khá cao, so với điều đó phương pháp mới linh hoạt hơn.
Điền vào chỗ trống: