bùrán de huà...
nếu không thì... (不然的话……)
不然的话 nghĩa là “nếu không thì”. Thường dùng trong lời nói hoặc giải thích để cảnh báo hậu quả.
Câu ví dụ chính
我们必须提前准备,不然的话很容易出错。
Wǒmen bìxū tíqián zhǔnbèi, bùrán de huà hěn róngyì chūcuò.
Chúng ta phải chuẩn bị trước, nếu không thì rất dễ mắc lỗi.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 不然的话…… hoạt động trong khung: A,不然的话 B.
Vế đầu nêu hành động hoặc điều kiện cần; 不然的话 đưa ra điều có thể xảy ra nếu không làm. So với 否则就, 不然的话 khẩu ngữ và linh hoạt hơn.
Mẫu ngữ pháp
A,不然的话 B
đưa ra hậu quả tiêu cực nếu hành động trước không được thực hiện
我们必须提前准备,不然的话很容易出错。
Wǒmen bìxū tíqián zhǔnbèi, bùrán de huà hěn róngyì chūcuò.
Chúng ta phải chuẩn bị trước, nếu không thì rất dễ mắc lỗi.
Điền vào chỗ trống: