yǐfáng...
Để phòng... (以防……)
Để phòng... (以防……) là cấu trúc liên từ dùng để diễn đạt ý "để phòng".
Câu ví dụ chính
请保存文件,以防数据丢失。
Qǐng bǎocún wénjiàn, yǐfáng shùjù diūshī.
Hãy lưu tệp để phòng dữ liệu bị mất.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Để phòng... (以防……) là cấu trúc liên từ dùng để diễn đạt ý "để phòng".
Mẫu Để phòng... (以防……) thuộc nhóm cấu trúc liên từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Để phòng. Khung cấu trúc thực tế là A,以防 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần nối hai mệnh đề có quan hệ rõ ràng. Ví dụ: 请保存文件,以防数据丢失。 (Hãy lưu tệp để phòng dữ liệu bị mất.)
Mẫu ngữ pháp
A,以防 B
Để phòng
请保存文件,以防数据丢失。
Qǐng bǎocún wénjiàn, yǐfáng shùjù diūshī.
Hãy lưu tệp để phòng dữ liệu bị mất.