zhìshǐ...
dẫn đến khiến... (致使……)
致使 nghĩa là “dẫn đến/khiến”. Trang trọng và thường đưa ra hậu quả không mong muốn.
Câu ví dụ chính
连续暴雨致使多条道路无法通行。
Liánxù bàoyǔ zhìshǐ duō tiáo dàolù wúfǎ tōngxíng.
Mưa lớn liên tục khiến nhiều con đường không thể lưu thông.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 致使…… hoạt động trong khung: A 致使 B.
致使 gần nghĩa 导致 nhưng thường nối mệnh đề trong văn viết trang trọng. Không phù hợp cho động lực tích cực; nếu điều gì thúc đẩy con người hoặc thay đổi một cách chủ động hơn, dùng 促使.
Mẫu ngữ pháp
A 致使 B
trang trọng đưa ra kết quả thường tiêu cực do một tình huống gây ra
连续暴雨致使多条道路无法通行。
Liánxù bàoyǔ zhìshǐ duō tiáo dàolù wúfǎ tōngxíng.
Mưa lớn liên tục khiến nhiều con đường không thể lưu thông.
Điền vào chỗ trống: