lìng... gǎndào...
khiến... cảm thấy... (令……感到……)
令 B 感到 C nghĩa là “khiến B cảm thấy C”. Trang trọng, thường dùng cho cảm xúc hoặc đánh giá.
Câu ví dụ chính
这个结果令所有人感到意外。
Zhège jiéguǒ lìng suǒyǒu rén gǎndào yìwài.
Kết quả này khiến tất cả mọi người cảm thấy bất ngờ.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 令……感到…… hoạt động trong khung: A 令 B 感到 C.
令 trang trọng hơn 让, còn 感到 đưa ra cảm xúc. C thường là cảm xúc/đánh giá như 意外, 敬佩, 担忧, 不便. Không dùng cho hành động vật lý không phải cảm xúc.
Mẫu ngữ pháp
A 令 B 感到 C
trang trọng miêu tả cảm xúc được gây ra ở ai đó
这个结果令所有人感到意外。
Zhège jiéguǒ lìng suǒyǒu rén gǎndào yìwài.
Kết quả này khiến tất cả mọi người cảm thấy bất ngờ.
Điền vào chỗ trống: