jiāng...shìwéi...
Xem... là... (将……视为……)
Xem... là... (将……视为……) là cấu trúc xử trí/đánh giá dùng để diễn đạt ý "xem... là".
Câu ví dụ chính
他们将创新视为发展的核心。
Tāmen jiāng chuàngxīn shìwéi fāzhǎn de héxīn.
Họ xem đổi mới là cốt lõi của phát triển.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Xem... là... (将……视为……) là cấu trúc xử trí/đánh giá dùng để diễn đạt ý "xem... là".
Mẫu Xem... là... (将……视为……) thuộc nhóm cấu trúc xử trí/đánh giá và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Xem... là. Khung cấu trúc thực tế là A 将 B 视为 C; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần có đối tượng xác định và phần sau nêu cách nhìn, quy kết hoặc đánh giá đối với đối tượng đó. Ví dụ: 他们将创新视为发展的核心。 (Họ xem đổi mới là cốt lõi của phát triển.)
Mẫu ngữ pháp
A 将 B 视为 C
Xem... là
他们将创新视为发展的核心。
Tāmen jiāng chuàngxīn shìwéi fāzhǎn de héxīn.
Họ xem đổi mới là cốt lõi của phát triển.