yǐ... wéi mùbiāo
lấy... làm mục tiêu (以……为目标)
以 A 为目标 nghĩa là “lấy A làm mục tiêu”. A là điều hành động hoặc kế hoạch muốn đạt được.
Câu ví dụ chính
公司以提高服务质量为目标。
Gōngsī yǐ tígāo fúwù zhìliàng wéi mùbiāo.
Công ty lấy việc nâng cao chất lượng dịch vụ làm mục tiêu.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 以……为目标 hoạt động trong khung: 以 A 为目标.
Dùng mẫu này cho kế hoạch, cải cách, dự án và chiến lược. A nên là mục tiêu hướng tới tương lai, thường là cải thiện. Đừng nhầm với 以...为依据 (căn cứ) hoặc 以...为核心 (cốt lõi).
Mẫu ngữ pháp
以 A 为目标
nêu mục tiêu dự định hoặc kết quả mong muốn
公司以提高服务质量为目标。
Gōngsī yǐ tígāo fúwù zhìliàng wéi mùbiāo.
Công ty lấy việc nâng cao chất lượng dịch vụ làm mục tiêu.
Điền vào chỗ trống: