cóng... jiǎodù chūfā
xuất phát từ góc độ... (从……角度出发)
从 A 角度出发 nghĩa là “xuất phát từ góc độ A”. Nó nhấn mạnh điểm nhìn làm cơ sở cho quyết định hoặc nhận định.
Câu ví dụ chính
从用户角度出发,界面还可以更简单。
Cóng yònghù jiǎodù chūfā, jièmiàn hái kěyǐ gèng jiǎndān.
Xuất phát từ góc độ người dùng, giao diện vẫn có thể đơn giản hơn.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 从……角度出发 hoạt động trong khung: 从 A 角度出发,B.
Dùng mẫu này cho phân tích, kế hoạch và giải thích. A là góc độ như 用户, 安全, 长期发展, 教育. Không dùng 在...角度出发; khung tự nhiên là 从...角度出发.
Mẫu ngữ pháp
从 A 角度出发,B
đặt góc nhìn hoặc điểm xuất phát cho đánh giá và hành động
从用户角度出发,界面还可以更简单。
Cóng yònghù jiǎodù chūfā, jièmiàn hái kěyǐ gèng jiǎndān.
Xuất phát từ góc độ người dùng, giao diện vẫn có thể đơn giản hơn.
Điền vào chỗ trống: