zài... qiántí xià
với tiền đề là... (在……前提下)
在 A 前提下 nghĩa là “với tiền đề A”. A là điều kiện phải được thỏa mãn trước.
Câu ví dụ chính
在保证安全的前提下,我们可以提高速度。
Zài bǎozhèng ānquán de qiántí xià, wǒmen kěyǐ tígāo sùdù.
Với tiền đề bảo đảm an toàn, chúng ta có thể nâng cao tốc độ.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 在……前提下 hoạt động trong khung: 在 A 前提下,B.
Mẫu này thường dùng khi cân bằng mục tiêu: tốc độ dưới điều kiện an toàn, giảm chi phí dưới điều kiện chất lượng, thảo luận dưới điều kiện sự thật. So với 背景下, 前提下 không phải bối cảnh rộng mà là điều kiện cần.
Mẫu ngữ pháp
在 A 前提下,B
đặt điều kiện cần mà dưới đó việc gì có thể thực hiện
在保证安全的前提下,我们可以提高速度。
Zài bǎozhèng ānquán de qiántí xià, wǒmen kěyǐ tígāo sùdù.
Với tiền đề bảo đảm an toàn, chúng ta có thể nâng cao tốc độ.
Điền vào chỗ trống: