yǒuguān... de wèntí
vấn đề liên quan đến... (有关……的问题)
有关 A 的问题 nghĩa là “vấn đề liên quan đến A”. Trang trọng, thường dùng trong báo cáo, cuộc họp và thảo luận chính sách.
Câu ví dụ chính
会议讨论了有关数据安全的问题。
Huìyì tǎolùn le yǒuguān shùjù ānquán de wèntí.
Cuộc họp đã thảo luận các vấn đề liên quan đến an toàn dữ liệu.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 有关……的问题 hoạt động trong khung: 有关 A 的问题.
有关 đưa ra chủ đề liên quan, còn 的问题 biến nó thành cụm danh từ. Trong nhiều ngữ cảnh tổ chức, nó trang trọng hơn 关于...的问题. Dùng khi chủ đề là một nhóm vấn đề, không chỉ là chủ đề đời thường.
Mẫu ngữ pháp
有关 A 的问题
tạo cụm danh từ nghĩa là “vấn đề liên quan đến A”
会议讨论了有关数据安全的问题。
Huìyì tǎolùn le yǒuguān shùjù ānquán de wèntí.
Cuộc họp đã thảo luận các vấn đề liên quan đến an toàn dữ liệu.
Điền vào chỗ trống: