tǐxiàn chū...
thể hiện ra... (体现出……)
体现出 nghĩa là “thể hiện ra”. Nó nối chi tiết có thể thấy với phẩm chất hoặc giá trị bên trong.
Câu ví dụ chính
这个细节体现出团队的专业态度。
Zhège xìjié tǐxiàn chū tuánduì de zhuānyè tàidu.
Chi tiết này thể hiện ra thái độ chuyên nghiệp của đội nhóm.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 体现出…… hoạt động trong khung: A 体现出 B.
体现出 thường đi với 能力, 态度, 价值, 理解, 精神. Không giống 表明: 表明 đưa ra điều bằng chứng cho thấy, còn 体现出 nhấn mạnh phẩm chất được thể hiện/hiện ra.
Mẫu ngữ pháp
A 体现出 B
thể hiện phẩm chất, thái độ, giá trị hoặc năng lực bên trong qua chi tiết bên ngoài
这个细节体现出团队的专业态度。
Zhège xìjié tǐxiàn chū tuánduì de zhuānyè tàidu.
Chi tiết này thể hiện ra thái độ chuyên nghiệp của đội nhóm.
Điền vào chỗ trống: