cóng chángyuǎn lái kàn...
Xét về lâu dài (从长远来看……)
从长远来看…… nghĩa là "xét về lâu dài". Dùng 从长远来看,A để đánh giá A từ góc nhìn dài hạn thay vì kết quả trước mắt.
Câu ví dụ chính
从长远来看,教育投入不会白费。
Cóng chángyuǎn lái kàn, jiàoyù tóurù bú huì báifèi.
Xét về lâu dài, đầu tư giáo dục sẽ không uổng phí.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 从长远来看 hoạt động trong câu: 从长远来看,教育投入不会白费。
从长远来看…… nghĩa là "xét về lâu dài" và theo khung 从长远来看,A. Dùng khi cần đánh giá A từ góc nhìn dài hạn thay vì kết quả trước mắt. Các mẫu này chủ yếu dùng trong lập luận trang trọng, báo cáo, bài viết và thảo luận phân tích. Giữ đầy đủ các phần cố định, đặc biệt các cặp như 不在于/而在于, 与其/不如, 宁可/也绝不, 不但没有/反而, 既非/亦非 và 所能/所致. Không dùng như bản dịch lỏng; trước hết xác định câu đang đánh giá dài hạn, phân tích nguyên nhân, chỉnh trọng tâm, lựa chọn kiên quyết, đối lập, nói chưa đủ, cấp thiết hay đánh giá văn chương.
Mẫu ngữ pháp
从长远来看,A
đánh giá A từ góc nhìn dài hạn thay vì kết quả trước mắt
从长远来看,健康比收入更重要。
Cóng chángyuǎn lái kàn, jiànkāng bǐ shōurù gèng zhòngyào.
Xét về lâu dài, sức khỏe quan trọng hơn thu nhập.
从长远来看,环保政策会降低社会成本。
Cóng chángyuǎn lái kàn, huánbǎo zhèngcè huì jiàngdī shèhuì chéngběn.
Xét về lâu dài, chính sách môi trường sẽ giảm chi phí xã hội.
从长远来看,稳定的合作比短期利润更有价值。
Điền vào chỗ trống:
Cóng chángyuǎn lái kàn, wěndìng de hézuò bǐ duǎnqī lìrùn gèng yǒu jiàzhí.
Xét về lâu dài, hợp tác ổn định có giá trị hơn lợi nhuận ngắn hạn.