fǎnyìng chū...
Phản ánh ra... (反映出……)
Phản ánh ra... (反映出……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "phản ánh ra".
Câu ví dụ chính
数据变化反映出消费结构的调整。
Shùjù biànhuà fǎnyìng chū xiāofèi jiégòu de tiáozhěng.
Biến đổi dữ liệu phản ánh sự điều chỉnh cơ cấu tiêu dùng.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Phản ánh ra... (反映出……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "phản ánh ra".
Mẫu Phản ánh ra... (反映出……) thuộc nhóm cấu trúc động từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Phản ánh ra. Khung cấu trúc thực tế là A 反映出 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần phân biệt rõ chủ thể, đối tượng, căn cứ và kết quả được biểu thị. Ví dụ: 数据变化反映出消费结构的调整。 (Biến đổi dữ liệu phản ánh sự điều chỉnh cơ cấu tiêu dùng.)
Mẫu ngữ pháp
A 反映出 B
Phản ánh ra
数据变化反映出消费结构的调整。
Shùjù biànhuà fǎnyìng chū xiāofèi jiégòu de tiáozhěng.
Biến đổi dữ liệu phản ánh sự điều chỉnh cơ cấu tiêu dùng.