shìguān...
Can hệ đến... (事关……)
Can hệ đến... (事关……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "can hệ đến".
Câu ví dụ chính
食品安全事关公众健康。
Shípǐn ānquán shìguān gōngzhòng jiànkāng.
An toàn thực phẩm can hệ đến sức khỏe công chúng.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Can hệ đến... (事关……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "can hệ đến".
Mẫu Can hệ đến... (事关……) thuộc nhóm cấu trúc động từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Can hệ đến. Khung cấu trúc thực tế là A 事关 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần phân biệt rõ chủ thể, đối tượng, căn cứ và kết quả được biểu thị. Ví dụ: 食品安全事关公众健康。 (An toàn thực phẩm can hệ đến sức khỏe công chúng.)
Mẫu ngữ pháp
A 事关 B
Can hệ đến
食品安全事关公众健康。
Shípǐn ānquán shìguān gōngzhòng jiànkāng.
An toàn thực phẩm can hệ đến sức khỏe công chúng.