zhǐyào... jiù...
chỉ cần... thì... (只要……就……)
只要 A,就 B nghĩa là “chỉ cần A thì B”. A là điều kiện đủ để B xảy ra.
Câu ví dụ chính
只要每天练习,你就会慢慢进步。
Zhǐyào měi tiān liànxí, nǐ jiù huì mànmàn jìnbù.
Chỉ cần luyện tập mỗi ngày, bạn sẽ dần tiến bộ.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 只要……就…… hoạt động trong khung: 只要 A,就 B.
只要 đưa ra điều kiện đủ để tạo ra kết quả. Thường dùng để khuyến khích, nêu yêu cầu hoặc điều kiện đơn giản. Đừng nhầm với 只有...才..., mẫu nêu điều kiện cần. Với 只要, A là đủ; với 只有, A là bắt buộc, không có A thì B không xảy ra.
Mẫu ngữ pháp
只要 A,就 B
nêu điều kiện đủ: A là đủ để B xảy ra
只要每天练习,你就会慢慢进步。
Zhǐyào měi tiān liànxí, nǐ jiù huì mànmàn jìnbù.
Chỉ cần luyện tập mỗi ngày, bạn sẽ dần tiến bộ.
Điền vào chỗ trống: