yǐzhìyú...
đến mức... (以至于……)
以至于 nghĩa là “đến mức”. Nó nối mức độ/tình huống mạnh với kết quả của nó.
Câu ví dụ chính
他太专心了,以至于没有听见电话响。
Tā tài zhuānxīn le, yǐzhìyú méiyǒu tīngjiàn diànhuà xiǎng.
Anh ấy quá tập trung đến mức không nghe thấy điện thoại reo.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 以至于…… hoạt động trong khung: A,以至于 B.
以至于 đưa ra kết quả do mức độ hoặc diễn biến ở vế trước tạo ra. Kết quả có thể tiêu cực, trung tính hoặc đôi khi tích cực. So với 以致, 以至于 linh hoạt hơn và dùng được trong cả nói/viết; 以致 thường văn viết hơn và thiên kết quả tiêu cực.
Mẫu ngữ pháp
A,以至于 B
đưa ra kết quả đạt đến mức đáng chú ý
他太专心了,以至于没有听见电话响。
Tā tài zhuānxīn le, yǐzhìyú méiyǒu tīngjiàn diànhuà xiǎng.
Anh ấy quá tập trung đến mức không nghe thấy điện thoại reo.
Điền vào chỗ trống: