yǐzhì...
đến nỗi dẫn đến... (以致……)
以致 nghĩa là “dẫn đến/đến nỗi”. Trang trọng và thường đưa ra hậu quả tiêu cực.
Câu ví dụ chính
他长期缺乏休息,以致身体越来越差。
Tā chángqī quēfá xiūxi, yǐzhì shēntǐ yuè lái yuè chà.
Anh ấy lâu ngày thiếu nghỉ ngơi, đến nỗi sức khỏe ngày càng kém.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 以致…… hoạt động trong khung: A,以致 B.
以致 nối tình huống trước với hậu quả, đặc biệt là hậu quả xấu hoặc không mong muốn. Thường gặp trong phân tích văn viết, báo cáo và giải thích vấn đề. So với 以至于, 以致 ngắn gọn, trang trọng và thường tiêu cực hơn.
Mẫu ngữ pháp
A,以致 B
đưa ra hậu quả thường tiêu cực do tình huống trước gây ra
他长期缺乏休息,以致身体越来越差。
Tā chángqī quēfá xiūxi, yǐzhì shēntǐ yuè lái yuè chà.
Anh ấy lâu ngày thiếu nghỉ ngơi, đến nỗi sức khỏe ngày càng kém.
Điền vào chỗ trống: