cóng... qǐ
từ... trở đi (从……起)
从 A 起 nghĩa là “từ A trở đi”. A là điểm bắt đầu, thường là ngày, thời gian hoặc sự kiện.
Câu ví dụ chính
从下周一起,公司实行新的工作时间。
Cóng xià zhōuyī qǐ, gōngsī shíxíng xīn de gōngzuò shíjiān.
Từ thứ Hai tuần sau trở đi, công ty áp dụng thời gian làm việc mới.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 从……起 hoạt động trong khung: 从 A 起,B.
从...起 dùng cho điểm bắt đầu mà từ đó quy định, kế hoạch, thói quen hoặc trạng thái bắt đầu. Có thể nói mốc tương lai, hiện tại hoặc quá khứ. So với 自...以来, 从...起 chỉ đặt điểm bắt đầu; 自...以来 nhấn mạnh khoảng thời gian từ mốc đó đến nay.
Mẫu ngữ pháp
从 A 起,B
đặt điểm bắt đầu cho quy định, thói quen hoặc trạng thái kéo dài
从下周一起,公司实行新的工作时间。
Cóng xià zhōuyī qǐ, gōngsī shíxíng xīn de gōngzuò shíjiān.
Từ thứ Hai tuần sau trở đi, công ty áp dụng thời gian làm việc mới.
Điền vào chỗ trống: