ànzhào...
theo... (按照……)
按照 nghĩa là “theo/làm theo” khi ai đó tuân theo quy định, kế hoạch, hướng dẫn, mệnh lệnh hoặc phương pháp.
Câu ví dụ chính
请按照说明书安装这个软件。
Qǐng ànzhào shuōmíngshū ānzhuāng zhège ruǎnjiàn.
Hãy cài phần mềm này theo sách hướng dẫn.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 按照…… hoạt động trong khung: 按照 A,B.
按照 đưa ra thứ hướng dẫn hành động: hướng dẫn, kế hoạch, tiêu chuẩn, yêu cầu hoặc phương pháp. Nó tập trung vào việc thực hiện. So với 根据, 按照 ít nói về bằng chứng cho nhận định hơn, mà nhấn mạnh làm theo điều gì đó.
Mẫu ngữ pháp
按照 A,B
nghĩa là làm theo quy định, kế hoạch, hướng dẫn hoặc phương pháp
请按照说明书安装这个软件。
Qǐng ànzhào shuōmíngshū ānzhuāng zhège ruǎnjiàn.
Hãy cài phần mềm này theo sách hướng dẫn.
Điền vào chỗ trống: