gùrán... dànshì...
cố nhiên... nhưng... (固然……但是……)
固然...但是... thừa nhận A đúng, rồi chuyển sang điểm đối lập quan trọng hơn. Sắc thái trang trọng và mang tính lập luận.
Câu ví dụ chính
这个办法固然有效,但是成本太高。
Zhège bànfǎ gùrán yǒuxiào, dànshì chéngběn tài gāo.
Cách này cố nhiên hiệu quả, nhưng chi phí quá cao.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 固然……但是…… hoạt động trong khung: A 固然 B,但是 C.
Dùng 固然 khi thừa nhận một điểm hợp lý trước khi đưa ra hạn chế, lo ngại hoặc ý mạnh hơn. Trang trọng hơn 虽然 và thường gặp trong phân tích. Không dùng 所以 sau 固然 vì quan hệ là đối lập, không phải nhân quả.
Mẫu ngữ pháp
A 固然 B,但是 C
thừa nhận một điểm rồi nhấn mạnh vấn đề đối lập
这个办法固然有效,但是成本太高。
Zhège bànfǎ gùrán yǒuxiào, dànshì chéngběn tài gāo.
Cách này cố nhiên hiệu quả, nhưng chi phí quá cao.
Điền vào chỗ trống: