gèng bú yòng shuō...
càng không cần nói đến... (更不用说……)
更不用说 nghĩa là “càng không cần nói đến”. Dùng sau một điểm nhẹ hơn để thêm điều còn khó hoặc ít khả năng hơn.
Câu ví dụ chính
他连基本任务都没完成,更不用说带领团队了。
Tā lián jīběn rènwu dōu méi wánchéng, gèng bú yòng shuō dàilǐng tuánduì le.
Anh ấy ngay cả nhiệm vụ cơ bản còn chưa hoàn thành, càng không cần nói đến dẫn dắt đội nhóm.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 更不用说…… hoạt động trong khung: A,更不用说 B.
Vế đầu thường đã nêu một hạn chế hoặc tình huống tiêu cực. 更不用说 đưa ra tiêu chuẩn cao hơn, việc khó hơn hoặc ví dụ mạnh hơn. Cần giữ thang độ logic: B phải khó hơn, lớn hơn hoặc ít khả năng hơn A.
Mẫu ngữ pháp
A,更不用说 B
bổ sung điểm mạnh hơn hoặc khó hơn, càng không thể xảy ra
他连基本任务都没完成,更不用说带领团队了。
Tā lián jīběn rènwu dōu méi wánchéng, gèng bú yòng shuō dàilǐng tuánduì le.
Anh ấy ngay cả nhiệm vụ cơ bản còn chưa hoàn thành, càng không cần nói đến dẫn dắt đội nhóm.
Điền vào chỗ trống: