hécháng bú shì...
chẳng phải cũng là... sao (何尝不是……)
何尝不是 nghĩa là “chẳng phải cũng là... sao?”. Nó khẳng định bằng câu hỏi tu từ rằng điều gì đó cũng có thể được nhìn theo cách khác.
Câu ví dụ chính
失败何尝不是一次重新开始的机会?
Shībài hécháng bú shì yí cì chóngxīn kāishǐ de jīhuì?
Thất bại chẳng phải cũng là một cơ hội bắt đầu lại sao?
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 何尝不是…… hoạt động trong khung: A 何尝不是 B.
Mẫu này có sắc thái văn viết và suy ngẫm. Nó thường diễn giải lại thất bại, chờ đợi, phê bình hoặc áp lực thành cơ hội, thử thách hoặc sự giúp đỡ. Không bỏ 不; 何尝不是 là dạng khẳng định bằng phản vấn.
Mẫu ngữ pháp
A 何尝不是 B
dùng câu hỏi tu từ để khẳng định một cách hiểu tích cực khác
失败何尝不是一次重新开始的机会?
Shībài hécháng bú shì yí cì chóngxīn kāishǐ de jīhuì?
Thất bại chẳng phải cũng là một cơ hội bắt đầu lại sao?
Điền vào chỗ trống: