fǎn guò lái...
ngược lại... (反过来……)
反过来 nghĩa là “ngược lại”. Nó đảo chiều một quan hệ hoặc lập luận.
Câu ví dụ chính
员工影响企业,反过来,企业文化也影响员工。
Yuángōng yǐngxiǎng qǐyè, fǎn guò lái, qǐyè wénhuà yě yǐngxiǎng yuángōng.
Nhân viên ảnh hưởng đến doanh nghiệp, ngược lại văn hóa doanh nghiệp cũng ảnh hưởng đến nhân viên.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 反过来…… hoạt động trong khung: 反过来,A.
Dùng 反过来 khi A ảnh hưởng B rồi giải thích B ảnh hưởng A, hoặc khi nhìn lập luận theo chiều ngược. Nó không chỉ nghĩa “đồng thời”; đồng thời dùng 与此同时.
Mẫu ngữ pháp
反过来,A
đảo chiều quan hệ để cho thấy chiều ngược lại cũng đúng
员工影响企业,反过来,企业文化也影响员工。
Yuángōng yǐngxiǎng qǐyè, fǎn guò lái, qǐyè wénhuà yě yǐngxiǎng yuángōng.
Nhân viên ảnh hưởng đến doanh nghiệp, ngược lại văn hóa doanh nghiệp cũng ảnh hưởng đến nhân viên.
Điền vào chỗ trống: