fǒuzé jiù...
nếu không thì sẽ... (否则就……)
否则就 nghĩa là “nếu không thì sẽ”. Trực tiếp, thường dùng trong quy định, cảnh báo và yêu cầu.
Câu ví dụ chính
请按时提交材料,否则就无法参加审核。
Qǐng ànshí tíjiāo cáiliào, fǒuzé jiù wúfǎ cānjiā shěnhé.
Hãy nộp tài liệu đúng hạn, nếu không sẽ không thể tham gia xét duyệt.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 否则就…… hoạt động trong khung: A,否则就 B.
否则 đưa ra hậu quả của việc không đáp ứng điều kiện trước, còn 就 làm kết quả nghe trực tiếp/tất yếu hơn. Trang trọng và nghiêm hơn 不然的话. Dùng cho quy định, quy trình và hậu quả rõ ràng.
Mẫu ngữ pháp
A,否则就 B
nêu hậu quả nghiêm hơn nếu điều kiện không được đáp ứng
请按时提交材料,否则就无法参加审核。
Qǐng ànshí tíjiāo cáiliào, fǒuzé jiù wúfǎ cānjiā shěnhé.
Hãy nộp tài liệu đúng hạn, nếu không sẽ không thể tham gia xét duyệt.
Điền vào chỗ trống: